chổi góp

chổi góp

Kỹ sư đang kiểm tra chổi góp trong một động cơ điện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận trong máy điện: "chổi góp" một bộ phận dẫn điện, thường làm bằng than hoặc kim loại, dùng để tiếp xúc với cổ góp (vành trượt) của động cơ điện hoặc máy phát điện, nhằm truyền dòng điện từ phần quay (rôto) ra mạch ngoài hoặc ngược lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chổi góp bộ phận quan trọng trong động cơ điện một chiều. (Chổi góp giúp truyền điện năng giữa các bộ phận quay đứng yên.)
    • Khi chổi góp bị mòn, máy điện sẽ hoạt động không ổn định. (Sự hao mòn của chổi góp gây ra hiệu suất kém nhiễu điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chổi góp than": loại chổi góp làm bằng than chì, thường dùng trong các máy điện công suất nhỏ.

    • Chổi góp than độ bền cao dẫn điện tốt. (Than chì giúp giảm ma sát tăng tuổi thọ.)
  • "Chổi góp kim loại": loại chổi góp làm từ hợp kim đồng hoặc bạc, dùng cho máy điện công suất lớn.

    • Chổi góp kim loại thường được sử dụng trong máy phát điện công nghiệp. (Kim loại dẫn điện tốt hơn than, nhưng dễ gây mòn cổ góp.)
Biến thể từ gần giống
  • Cổ góp (danh từ): bộ phận quay tròn, các đồng cách điện, tiếp xúc với chổi góp.

    • Cổ góp chổi góp phối hợp để đảo chiều dòng điện. (Cổ góp vành trượt, chổi góp điểm tiếp xúc.)
  • Bộ góp (danh từ): hệ thống gồm chổi góp cổ góp, dùng để thu truyền dòng điện.

    • Bộ góp phần quan trọng trong máy điện một chiều. (Bộ góp bao gồm cả hai thành phần.)
Từ đồng nghĩa
  • Chổi than: tên gọi phổ biến khác của chổi góp, đặc biệt khi làm bằng than chì.

    • Chổi than cần được thay thế định kỳ để đảm bảo hiệu suất. (Chổi than bộ phận dễ hao mòn.)
  • Đầu tiếp xúc trượt: thuật ngữ kỹ thuật mô tả chức năng của chổi góp.

    • Đầu tiếp xúc trượt giúp dòng điện chạy liên tục khi rôto quay. (Đầu tiếp xúc trượt bộ phận dẫn động.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ kỹ thuật này.